Nghĩa của từ "provide someone with something" trong tiếng Việt

"provide someone with something" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

provide someone with something

US /prəˈvaɪd ˈsʌm.wʌn wɪð ˈsʌm.θɪŋ/
UK /prəˈvaɪd ˈsʌm.wʌn wɪð ˈsʌm.θɪŋ/
"provide someone with something" picture

Cụm từ

cung cấp cho ai cái gì

to give something to someone or make it available to them

Ví dụ:
The company will provide all employees with the necessary equipment.
Công ty sẽ cung cấp cho tất cả nhân viên những thiết bị cần thiết.
Can you provide me with more information about the project?
Bạn có thể cung cấp cho tôi thêm thông tin về dự án không?